vi mô

vi mô

Vũ trụ vi mô chứa đựng những thế giới phức tạp vô hình với mắt thường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về quy mô nhỏ, chi tiết: "vi " dùng để chỉ những hiện tượng, quá trình hoặc cấu trúc diễn raphạm vi nhỏ, từng bộ phận riêng lẻ, trái ngược với (quy mô lớn, tổng thể).
    • Liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu quy mô nhỏ: Trong kinh tế học, "vi " ám chỉ nghiên cứu hành vi của các cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp cụ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Kinh tế vi nghiên cứu cách một hộ gia đình chi tiêu. (Kinh tế học quy mô nhỏ phân tích hành vi tài chính của từng cá nhân.)
    • Phân tích vi giúp hiểu từng yếu tố nhỏ trong hệ thống. (Phân tích chi tiết từng phần tử giúp nhận diện vấn đề cụ thể.)
    • Cấu trúc vi của vật liệu quyết định tính chất của . (Cấu trúcquy mô nguyên tử hoặc phân tử ảnh hưởng đến đặc tính vật liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vi hóa": quá trình làm cho một hệ thống hoặc hiện tượng trở nên chi tiết, nhỏ lẻ hơn.

    • Việc vi hóa quy trình sản xuất giúp kiểm soát chất lượng tốt hơn. (Chia nhỏ quy trình thành các bước cụ thể để dễ quản lý.)
  • "quản lý vi ": cách quản lý can thiệp sâu vào từng chi tiết nhỏ.

    • Quản lý vi thường làm giảm hiệu suất làm việc của nhân viên. (Kiểm soát quá chi tiết có thể gây áp lực không cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): thuộc quy mô lớn, tổng thểtrái nghĩa của vi .

    • Chính sách ảnh hưởng đến toàn bộ nền kinh tế. (Chính sách quy mô lớn tác động đến cả quốc gia.)
  • Vi (tính từ): nhỏ, (dùng trong ghép từ).

    • Vi sinh vật sinh vật kích thước rất nhỏ. (Vi sinh vật chỉ có thể quan sát bằng kính hiển vi.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhỏ lẻ: mang tính chất từng phần, riêng biệt.
  • Chi tiết: tập trung vào từng yếu tố cụ thể.
  • Tiểu (ít dùng): quy mô nhỏ, thường dùng trong kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • Từ vi đến: từ chi tiết đến tổng thể, bao quát toàn diện.
    • Nghiên cứu này phân tích từ vi đến để cái nhìn đầy đủ. (Phân tích từng yếu tố nhỏ rồi kết hợp để hiểu toàn bộ hệ thống.)